Công cụ · điểm chuẩn uet
Điểm chuẩn UET 2025, 2024, 2023 và dự đoán 2026
Bảng này giúp thí sinh xem nhanh điểm chuẩn UET theo ngành, so sánh xu hướng ba năm gần nhất và chuyển sang công cụ dự đoán khi cần kiểm tra điểm cá nhân.
Bảng điểm
Điểm chuẩn các ngành UET
| Mã | Ngành | Chỉ tiêu | 2023 | 2024 | 2025 | Dự đoán 2026 | Safe |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CN17480201 | Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin | 460 | 27.85 | 27.80 | 28.19 | 28.25 | 28.55 |
| CN27480106 | Kỹ thuật máy tính Máy tính | 400 | 27.25 | 26.97 | 27.00 | 27.24 | 27.43 |
| CN37520401 | Vật lý kỹ thuật Vật lý kỹ thuật | 160 | 24.20 | 25.24 | 25.20 | 25.20 | 25.50 |
| CN47520101 | Cơ kỹ thuật KT cơ khí & cơ kỹ thuật | 60 | 25.65 | 26.03 | 26.15 | 26.23 | 26.53 |
| CN57510103 | CN kỹ thuật xây dựng CN KT kiến trúc & xây dựng | 160 | 23.10 | 23.91 | 22.25 | 21.95 | 22.25 |
| CN67510203 | CN kỹ thuật cơ - điện tử CN kỹ thuật cơ khí | 160 | 25.00 | 26.27 | 26.73 | 26.97 | 27.27 |
| CN77519001 | CN hàng không vũ trụ Khác | 120 | 24.10 | 24.61 | 23.96 | 23.96 | 24.26 |
| CN87480101 | Khoa học máy tính Máy tính | 400 | 27.25 | 27.58 | 27.86 | 28.00 | 28.30 |
| CN97510302 | CN KT điện tử – viễn thông CN KT điện, ĐT & VT | 480 | 25.15 | 26.30 | 26.63 | 26.87 | 27.17 |
| CN107519002 | Công nghệ nông nghiệp Khác | 60 | 22.00 | 22.50 | 22.00 | 22.00 | 22.30 |
| CN117520216 | KT điều khiển và tự động hoá KT điện, ĐT & VT | 140 | 27.10 | 27.05 | 27.90 | 28.01 | 28.31 |
| CN127480107 | Trí tuệ nhân tạo Máy tính | 320 | 27.20 | 27.12 | 27.75 | 27.86 | 28.16 |
| CN137520406 | Kỹ thuật năng lượng Vật lý kỹ thuật | 60 | 23.80 | 24.59 | 24.87 | 25.07 | 25.37 |
| CN147480104 | Hệ thống thông tin Máy tính | 240 | 26.95 | 26.87 | 26.38 | 26.58 | 26.78 |
| CN157480102 | Mạng MT & truyền thông dữ liệu Máy tính | 120 | 26.25 | 26.92 | 26.73 | 26.73 | 27.03 |
| CN177520107 | Kỹ thuật Robot KT điện, ĐT & VT | 140 | Chưa có | 25.99 | 26.00 | 26.00 | 26.30 |
| CN1875290A1 | Thiết kế CN & Đồ hoạ Khác | 240 | Chưa có | 24.64 | 24.20 | 24.10 | 24.40 |
| CN197510402 | Công nghệ vật liệu CN hóa học, VL, LK & MT | 120 | Chưa có | Chưa có | 25.60 | 25.60 | 25.90 |
| CN207460108 | Khoa học dữ liệu Toán học | 120 | Chưa có | Chưa có | 27.38 | 27.53 | 27.75 |
| CN217420201 | Công nghệ sinh học Sinh học ứng dụng | 60 | Chưa có | Chưa có | 22.13 | 22.13 | 22.43 |
Liên kết liên quan
Tiếp tục tra cứu
FAQ
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn UET năm nào nên dùng để tham khảo?
Nên xem ít nhất ba năm gần nhất, đặc biệt là 2023, 2024 và 2025, vì mỗi ngành có xu hướng tăng giảm khác nhau.
Ngành nào của UET đang có điểm dự đoán cao nhất?
Theo bộ dữ liệu hiện tại, các ngành nổi bật gồm Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu.
Cẩm Nang UET có phải website chính thức của UET không?
Không. Đây là website tham khảo độc lập, không đại diện cho Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN.
Điểm dự đoán 2026 có đảm bảo trúng tuyển không?
Không. Điểm dự đoán chỉ giúp thí sinh tham khảo rủi ro dựa trên dữ liệu cũ và mô hình dự kiến.
Nên dùng mức Mid hay Safe để chọn nguyện vọng?
Mid là mốc giữa của khoảng dự đoán, còn Safe là mốc thận trọng hơn. Nếu cần giảm rủi ro, hãy so điểm của bạn với Safe.